Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giảng dạy" (1)
giảng dạy
Tiếng Anh
Động từteach, instruct
Ông ấy đã giảng dạy môn lịch sử trong 20 năm.
He has taught history for 20 years.
Từ liên quan "giảng dạy" (1)
hợp đồng giảng dạy
Tiếng Anh
Cụm từteaching contract
Hợp đồng giảng dạy của giáo viên đã bị chấm dứt do vi phạm quy chế.
The teacher's teaching contract was terminated due to a violation of regulations.
Cụm từ "giảng dạy" (2)
Hợp đồng giảng dạy của giáo viên đã bị chấm dứt do vi phạm quy chế.
The teacher's teaching contract was terminated due to a violation of regulations.
Ông ấy đã giảng dạy môn lịch sử trong 20 năm.
He has taught history for 20 years.
